E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “the”

70 câu thật có từ the hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: the nghĩa là mạo từ xác định đứng trước danh từ đã được biết rõ hoặc duy nhất. the là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting one or more people or things already mentioned, under discussion, or unique. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I came down from London, hoping for some of the trouble down here.

    Từ trong câu: the, here, from, i, for, come, down, hope

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us enter the world of living through the world of books.

    Từ trong câu: book, the, enter, we, world, through, us, let

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every day at three he quit work at his printing plant and motored to a secret hide-away in the Village.

    Từ trong câu: and, the, motor, quit, to, secret, village, his

    Maxwell Bodenheim, My life and loves in Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #79790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Silently he pushed open the door for Mrs. Duryea, and followed her down the steps.

    Từ trong câu: open, push, the, he, mr, for, silently, mrs

    Helen R. Hull, The flaw. Nguồn: Project Gutenberg #79774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Uncle Sim had suggested that I open the wine and pour for both of us.

    Từ trong câu: open, and, the, uncle, wine, we, pour, have

    C. B. Gilford, The lucky coffin. Nguồn: Project Gutenberg #79809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We all know the poems of Robert Burns, most of us know something of his life.

    Từ trong câu: of, burn, know, the, he, us, all, most

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng the

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ the

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ the trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ the hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ the xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ the gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ the?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ the: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.