Câu tiếng Anh có từ “the”
70 câu thật có từ the hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: the nghĩa là mạo từ xác định đứng trước danh từ đã được biết rõ hoặc duy nhất. the là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting one or more people or things already mentioned, under discussion, or unique. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ the
The other author of this book has had the similar experience of being represented in popular anthologies only by juvenilia.
Từ trong câu: only, represent, the, in, author, be, anthology, being
Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not so much the neophyte who chooses as it is God who first offers the grace of faith.
Từ trong câu: first, neophyte, the, choose, god, offer, faith, as
Frank H. Spearman, The marriage verdict. Nguồn: Project Gutenberg #79812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng the
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ the
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ the trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ the hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ the xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ the gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ the?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ the: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.