Câu tiếng Anh có từ “tan”
127 câu thật có từ tan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tan nghĩa là rám nắng. tan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tan
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Some say they stripped because they were proud of their muscular bodies and their tans.
Từ trong câu: tan, strip, because, proud, muscular, body
«Ancient Greek wrestling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349469 (bản sửa đổi 10881271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His face flamed under its tan and he mumbled an incoherent reply.
Từ trong câu: tan, mumble, face, reply
Clarence Edward Mulford, The Coming of Cassidy: And the Others. Nguồn: Project Gutenberg #42441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Actually, I thought it had a little more tan to it.
Từ trong câu: tan, actually, think, little
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looked white with tan skin and dark hair.
Từ trong câu: tan, look, white, skin, dark, hair
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Izzelly Harding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268899 (bản sửa đổi 2229505). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She wore a tan bombazine dress, made very plainly, and carried a roomy, worn, mother-of-the-family handbag.
Từ trong câu: tan, wear, dress, make, carry, mother, family, handbag
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Aye! so ends the tussle--I knew the tan muzzle Was first, though the ring men were yelling "Dead Heat!"
Từ trong câu: tan, end, know, first, though, ring, man, yell
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He bought hides this way: When a fellow bring hides he would tan em then give him back half what he brought.
Từ trong câu: tan, buy, hide, way, fellow, bring, they, give
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last we found our places, and laid ourselves about the decks to tan or bronze or burn scarlet, according to complexion.
Từ trong câu: tan, last, find, place, lay, ourselves, deck, bronze
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his arms he carried the little black-and-tan terrier which Roden remembered, and twisted its untrimmed ears while talking.
Từ trong câu: untrimmed, arm, carry, little, black, tan, remember, twist
Amélie Rives, Virginia of Virginia: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #53838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He saw the moonscape--the frozen lava sea with its layer of whitish-tan moondust.
Từ trong câu: moonscape, saw, freeze, lava, sea, layer, tan
Murray Leinster, Operation: Outer Space. Nguồn: Project Gutenberg #18361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tan trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ tan hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tan: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.