Câu tiếng Anh có từ “tan”
127 câu thật có từ tan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tan nghĩa là rám nắng. tan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tan
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Had a very nice tan, but I don't know his name.
Từ trong câu: tan, nice, know, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first, the colors were changed to orange, burnt orange, tan, and black, but fans did not like them.
Từ trong câu: tan, first, color, change, orange, burn, black, fan
«Nashville Sounds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85613 (bản sửa đổi 11013867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“They were tan boots and had never been varnished.
Từ trong câu: tan, boot, never
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People think that you can't tan at all when you wear sunscreen but this is not true.
Mọi người nghĩ rằng bạn không thể rám nắng khi bôi kem chống nắng nhưng điều này không đúng.
Từ trong câu: sunscreen, people, think, tan, wear, true
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices Q-S», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281378 (bản sửa đổi 4669117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only were there lotions to help the neophyte sun-worshiper acquire a rich even tan, but creams were available for the impatient who wished an instant tan.
Từ trong câu: neophyte, help, sun, acquire, rich, even, tan, cream
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tan trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ tan hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tan: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.