Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tan”

127 câu thật có từ tan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tan nghĩa là rám nắng. tan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tan

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You would have run all to patent-leather boots, silky moustaches, and black-tan terriers.

    Từ trong câu: tan, moustache, run, patent, leather, boot, black

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he would get his pattern an cut an make tan shoes out'n the tanned hides.

    Từ trong câu: tan, tanned, get, pattern, cut, make, shoe, hide

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This horse power would vary considerably with the method in which the spent tan was fired.

    Từ trong câu: tan, horse, power, vary, considerably, method, spend, fire

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A white or even tan colored floor would have undermined that.

    Từ trong câu: tan, undermine, white, even, color, floor

    «Kitchen Remodel/Tile work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465419 (bản sửa đổi 4525464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He bought hides this way: When a fellow bring hides he would tan em then give him back half what he brought.

    Từ trong câu: tan, buy, hide, way, fellow, bring, they, give

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ga tan69 lần
tan terrier71 lần
jaqu tan34 lần
na tan112 lần
tan pe28 lần
tan pits29 lần
tan ta40 lần
secr tan14 lần
tan yard185 lần
tan bark77 lần
tan colored74 lần
mia tan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tan trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ tan hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tan: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.