E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tan”

117 câu thật có từ tan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tan nghĩa là rám nắng. tan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tan

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • At first, the colors were changed to orange, burnt orange, tan, and black, but fans did not like them.

    Từ trong câu: tan, first, color, change, orange, burn, black, fan

    «Nashville Sounds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85613 (bản sửa đổi 11013867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ga tan69 lần
tan terrier71 lần
jaqu tan34 lần
na tan112 lần
tan pe28 lần
tan pits29 lần
tan ta40 lần
secr tan14 lần
tan yard185 lần
tan bark77 lần
tan colored74 lần
mia tan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tan trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ tan hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tan: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.