Câu tiếng Anh có từ “tan”
127 câu thật có từ tan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tan nghĩa là rám nắng. tan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tan
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It can be tan during the day and turn green at night.
Từ trong câu: tan, day, turn, green, night
«Masked tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=728018 (bản sửa đổi 10979887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The skin on its back can be tan, brown, or yellow.
Từ trong câu: tan, skin, back, brown, yellow
«Cornufer pelewensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983640 (bản sửa đổi 8695255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be any shade of brown, black, or tan.
Từ trong câu: tan, shade, brown, black
«Plott Hound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238447 (bản sửa đổi 10519163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be tan or gray near the rear end.
Từ trong câu: tan, gray, near, rear, end
«Plectrohyla guatemalensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=888072 (bản sửa đổi 8330581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually green, but can also be tan.
Từ trong câu: tan, usually, green
«Northern grass mantis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283550 (bản sửa đổi 11003979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The saddler tans and dresses leather, and can make a very beautiful and soft material by repeatedly rubbing and beating the hides.
Từ trong câu: tan, dress, leather, make, beautiful, soft, material, repeatedly
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, de slaves could take peach tree leaves and alum and make yellow cloth and old cedar tops and copperas and make tan cloth.
Từ trong câu: tan, peach, well, slave, take, tree, leave, make
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People think that you can't tan at all when you wear sunscreen but this is not true.
Mọi người nghĩ rằng bạn không thể rám nắng khi bôi kem chống nắng nhưng điều này không đúng.
Từ trong câu: sunscreen, people, think, tan, wear, true
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices Q-S», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281378 (bản sửa đổi 4669117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ciar refers to a nondescript colour it could be black, grey, brown, or tan.
Từ trong câu: nondescript, refer, color, black, gray, brown, tan
«The Demise of an Irish Clan/Chapter I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98578 (bản sửa đổi 2192031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The colour of their fur is usually yellow-ginger, but can sometimes include tan, black, white or sandy colours.
Từ trong câu: ginger, color, fur, usually, yellow, sometimes, include, tan
«Dingo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57538 (bản sửa đổi 10817101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tan trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ tan hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tan: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.