E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surgery”

258 câu thật có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surgery nghĩa là phẫu thuật. surgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surgery

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng surgery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cosmetic surgery112 lần
plastic surgery111 lần
reassignment surgery41 lần
bypass surgery43 lần
underwent surgery45 lần
spinal surgery33 lần
cardiac surgery27 lần
orthopedic surgery18 lần
dental surgery20 lần
reconstructive surgery17 lần
surgery chemotherapy18 lần
veterinary surgery16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgery trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgery: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.