Câu tiếng Anh có từ “surgery”
261 câu thật có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgery nghĩa là phẫu thuật. surgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And then she breathes a thanksgiving to Heaven that her mother had taught her this humble surgery.
Từ trong câu: surgery, breathe, heaven, mother, teach, humble
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surgery had enlarged its freedom, but only to find the weight of its new responsibilities more than it could bear.
Từ trong câu: surgery, freedom, find, weight, new, responsibility, bear
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a case of delicate eye-surgery who would value the opinion of a man whose attention had been devoted mainly to thoracic diseases?
Từ trong câu: surgery, case, delicate, eye, value, opinion, man, attention
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a barber, and we had a notion that he might therefore possess some knowledge of surgery.
Từ trong câu: barber, notion, therefore, possess, knowledge, surgery
«The Rowers of Vanity Fair/Denman G», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144501 (bản sửa đổi 1560835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As he got in worse condition, the surgical team had made the decision to perform surgery anyway.
Từ trong câu: surgical, get, bad, condition, team, make, decision, perform
«Michael E. DeBakey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121597 (bản sửa đổi 10832401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Surgical removal had brought dramatic relief (not cure) to many patients, but the surgery itself was difficult and hazardous.
Từ trong câu: surgical, hazardous, removal, bring, dramatic, relief, cure, many
Earl W. Phelan, Radioisotopes in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #49377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surgery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cosmetic surgery | 112 lần |
| plastic surgery | 111 lần |
| reassignment surgery | 41 lần |
| bypass surgery | 43 lần |
| underwent surgery | 45 lần |
| spinal surgery | 33 lần |
| cardiac surgery | 27 lần |
| orthopedic surgery | 18 lần |
| dental surgery | 20 lần |
| reconstructive surgery | 17 lần |
| surgery chemotherapy | 18 lần |
| veterinary surgery | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgery trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgery: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.