E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surgery”

252 câu thật có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surgery nghĩa là phẫu thuật. surgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surgery

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • They give us the three reasons which have induced them to open this 'Surgery for the treatment of negroes.'

    Từ trong câu: surgery, give, reason, induce, open, treatment

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was having the surgery after a prolonged basketball injury from her college days.

    Từ trong câu: prolong, surgery, basketball, injury, college, day

    «Actress Mia Amber Davis dies aged 36», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=261655 (bản sửa đổi 4812910). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Mastectomies are radical surgeries that can have prolonged mental and emotional effects for the patient.

    Từ trong câu: radical, prolong, surgery, mental, emotional, effect, patient

    «Sexual Health/Cancer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89993 (bản sửa đổi 4006836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Injuries and surgery (organ transplant) may also start attacks of gout.

    Từ trong câu: transplant, injury, surgery, organ, start, attack, gout

    «Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had brain surgery and placed in a medically induced coma.

    Từ trong câu: coma, brain, surgery, place, induce

    «Maxim Dadashev», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705438 (bản sửa đổi 7574927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Japanese themselves have become adepts in medical science, and especially in surgery.

    Từ trong câu: adept, themselves, become, medical, science, especially, surgery

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Midwifery during the seventeenth century advanced even more rapidly than its mother-science surgery.

    Từ trong câu: midwifery, century, advance, even, rapidly, mother, science, surgery

    Roswell Park, An Epitome of the History of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #46727. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brudziński said Adamowicz required resuscitation, and was in a "serious" condition; reported he received surgery.

    Từ trong câu: resuscitation, ski, require, serious, condition, report, receive, surgery

    «Arrest made as mayor of Gdańsk, Poland stabbed on stage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2860143 (bản sửa đổi 4813527). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He walked easily and with strength, a testimonial to the virtues of Mr. Pike’s rough surgery.

    Anh ta bước đi dễ dàng và khỏe mạnh, một minh chứng cho những đức tính tốt trong cuộc phẫu thuật thô bạo của ông Pike.

    Từ trong câu: testimonial, walk, easily, strength, virtue, mr, rough, surgery

    Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surgery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cosmetic surgery112 lần
plastic surgery111 lần
reassignment surgery41 lần
bypass surgery43 lần
underwent surgery45 lần
spinal surgery33 lần
cardiac surgery27 lần
orthopedic surgery18 lần
dental surgery20 lần
reconstructive surgery17 lần
surgery chemotherapy18 lần
veterinary surgery16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgery trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgery: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.