Câu tiếng Anh có từ “surgery”
252 câu thật có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgery nghĩa là phẫu thuật. surgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgery
"Well that shows that this is not the same," said Mr. Short; "besides, this bottle has never come out of my surgery.
Từ trong câu: surgery, well, show, mr, short, besides, bottle, never
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some larger hospitals were forced to delay surgeries while many smaller hospitals could not receive patients.
Từ trong câu: force, surgery, delay, large, hospital, many, small, receive
«Indonesian blackout caused by lack of generation capacity», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19121 (bản sửa đổi 4811125). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng surgery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- cosmetic surgery112 lần
- plastic surgery111 lần
- reassignment surgery41 lần
- bypass surgery43 lần
- underwent surgery45 lần
- spinal surgery33 lần
- cardiac surgery27 lần
- orthopedic surgery18 lần
- dental surgery20 lần
- reconstructive surgery17 lần
- surgery chemotherapy18 lần
- veterinary surgery16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgery trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgery: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.