Câu tiếng Anh có từ “surgery”
261 câu thật có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgery nghĩa là phẫu thuật. surgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgery
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is worn by medical doctors during surgery and during nursing.
Từ trong câu: surgery, wear, medical, doctor, nurse
«Surgical mask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751206 (bản sửa đổi 9886277). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Arab medicine and surgery were studied by the Christian peoples of Europe throughout the later period of the Middle Ages.
Từ trong câu: surgery, medicine, study, christian, people, throughout, late, period
Hutton Webster, Early European History. Nguồn: Project Gutenberg #7960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is done by a type of surgery called an organ transplant.
Từ trong câu: transplant, type, surgery, call, organ
«Organ donation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295561 (bản sửa đổi 7748613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The patient had surgery, which was followed by chemotherapy and radiotherapy.
Từ trong câu: chemotherapy, patient, surgery, follow
«Exercise as it relates to Disease/Can exercise be an effective method of treatment of Pancreatic cancer as apposed to other types of therapy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375799 (bản sửa đổi 3254682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Children and teenagers are the most common victims of appendicitis, which must be corrected by surgery.
Từ trong câu: teenager, child, common, victim, correct, surgery
«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Causes of chronic irritation disappeared of themselves, or were removed by diplomatic surgery.
Từ trong câu: chronic, cause, irritation, disappear, themselves, remove, surgery
Frederick Scott Oliver, Ordeal by Battle. Nguồn: Project Gutenberg #54776. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike the true vocal cords, the false ones grow back completely when they are removed by surgery.
Từ trong câu: cord, unlike, true, false, one, grow, back, completely
«Vocal cords», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138520 (bản sửa đổi 9068418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surgery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cosmetic surgery | 112 lần |
| plastic surgery | 111 lần |
| reassignment surgery | 41 lần |
| bypass surgery | 43 lần |
| underwent surgery | 45 lần |
| spinal surgery | 33 lần |
| cardiac surgery | 27 lần |
| orthopedic surgery | 18 lần |
| dental surgery | 20 lần |
| reconstructive surgery | 17 lần |
| surgery chemotherapy | 18 lần |
| veterinary surgery | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgery trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ surgery hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgery: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.