Câu tiếng Anh có từ “stock”
828 câu thật có từ stock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stock nghĩa là kho. stock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the capital raised by a corporation through the issue of shares entitling holders to an ownership interest (equity). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stock
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Even though Summer Stock took six months to film, it was a box-office success.
Từ trong câu: stock, even, though, summer, take, six, month, film
«Summer Stock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340197 (bản sửa đổi 11008497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do not buy good stock because it pleases the "house," but because it influences the man to whom the house writes.
Từ trong câu: stock, influence, buy, good, because, please, house, man
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, though a small company, was one of the most successful stock companies ever formed in this part of the country.
Từ trong câu: stock, though, small, company, successful, ever, form, part
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After that, four cards are again dealt from the stock (even if one pile is empty) and plays already mentioned are made.
Từ trong câu: stock, four, card, again, deal, even, pile, empty
«Solitaire card games/Perpetual Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368450 (bản sửa đổi 3259771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For more background on stock markets in real life, see the section of the same name at the bottom of this article.
Từ trong câu: stock, background, market, real, life, see, section, name
«Neopets/Stock market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428333 (bản sửa đổi 3863983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Really there were whole weeks when, except perhaps with a stocking in the evening, she was never above ground.
Từ trong câu: whole, week, above, stock, really, except, perhaps, evening
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We had better stock up new as to the seating feature,” said Frank, “seeing that we need double what we had at Fairlands.
Từ trong câu: frank, seat, at, stock, better, up, new, feature
Victor Appleton, The movie boys at Seaside Park. Nguồn: Project Gutenberg #76377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Open-wheel cars are different from street cars, sports cars, stock cars, and touring cars.
Từ trong câu: wheel, open, car, different, street, sport, stock, tour
«Open-wheel car», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264610 (bản sửa đổi 10172927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stock trong kho câu?
- Kho câu có 828 câu có từ stock hoặc các dạng của từ, trích từ 590 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 318 câu, rồi Bậc C1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stock: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (79 câu), can và could (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.