Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shortly”

499 câu thật có từ shortly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shortly nghĩa là trong thời gian ngắn. shortly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a short time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shortly

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng shortly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shortly afterwards3.627 lần
shortly afterward870 lần
shortly after11.850 lần
shortly thereafter316 lần
died shortly392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortly trong kho câu?
Kho câu có 499 câu có từ shortly hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shortly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 184 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortly: Quá khứ đơn (115 câu), Tương lai với will (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.