Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”
117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Roman shopkeepers often kept cats to control rats, which could destroy valuable grain stores.
Từ trong câu: shopkeeper, often, keep, cat, control, rat, destroy, valuable
«Latin II/Verbs Present 2 Lesson 4/Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318571 (bản sửa đổi 2699943). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Now, I doubt very much whether we can effect this by making him a small shopkeeper."
Từ trong câu: shopkeeper, whether, doubt, now, much, effect, make, small
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All shopkeepers in good business can afford to buy proper wrapping-paper, and they generally do so.
Từ trong câu: shopkeeper, wrapping, good, business, afford, buy, proper, wrap
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marat declared loudly that the people, by hanging shopkeepers and plundering stores, could easily remove the trouble.
Từ trong câu: shopkeeper, declare, loudly, people, hang, store, easily, remove
Andrew Dickson White, Fiat Money Inflation in France: How it Came, What it Brought, and How it Ended. Nguồn: Project Gutenberg #6949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not become a shopkeeper or craftsman or a free agricultural laborer, for none of these callings existed.
Từ trong câu: shopkeeper, craftsman, become, free, agricultural, laborer, none, exist
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Great Epochs in American History, Volume 2 The Planting of the First Colonies: 1562: 1733. Nguồn: Project Gutenberg #16038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can talk to the shopkeeper to start the game, or simply walk up to the controls to start the play dialogue.
Từ trong câu: shopkeeper, talk, start, game, simply, walk, up, control
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Trendy Game Shop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426614 (bản sửa đổi 3956797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By rapidly circling around the shopkeeper with an item, and then leaving while he is looking away, you can steal an item.
Từ trong câu: shopkeeper, rapidly, circle, around, item, leave, look, away
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Town Tool Shop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426804 (bản sửa đổi 3929591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor could it be fair that these men should be maintained in idleness or dawdling at the expense of the hard-working small shopkeepers.
Cũng không thể công bằng khi những người đàn ông này cứ phải sống nhàn rỗi hoặc lười biếng trước sự thiệt hại của những người chủ cửa hàng nhỏ làm việc chăm chỉ.
Từ trong câu: shopkeeper, fair, man, maintain, expense, hard, work, small
Charlotte M. Yonge, The Carbonels. Nguồn: Project Gutenberg #21223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shopkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.