Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”
117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As soon as the United States soldiers arrived on the island the shopkeepers saw visions of money rolling into their pockets.
Từ trong câu: shopkeeper, soon, unite, state, soldier, arrive, island, saw
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He further aided the narrow resources of his home by making little Swiss views in colour, which the shopkeepers took up.
Từ trong câu: shopkeeper, further, aid, narrow, resource, home, make, little
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can talk to the shopkeeper to start the game, or simply walk up to the controls to start the play dialogue.
Từ trong câu: shopkeeper, talk, start, game, simply, walk, up, control
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Trendy Game Shop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426614 (bản sửa đổi 3956797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By rapidly circling around the shopkeeper with an item, and then leaving while he is looking away, you can steal an item.
Từ trong câu: shopkeeper, rapidly, circle, around, item, leave, look, away
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Town Tool Shop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426804 (bản sửa đổi 3929591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many Jewish merchants and shopkeepers lived in the village, greatly helping the local economy grow.
Từ trong câu: merchant, shopkeeper, many, live, village, greatly, help, local
«Olaszliszka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173566 (bản sửa đổi 10979402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shopkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.