Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”
117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Once you enter the shop, you will be greeted by the ShopKeeper.
Từ trong câu: shopkeeper, once, enter, shop, greet
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Starting with Fox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432563 (bản sửa đổi 4609331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After that the shopkeeper will once again sell to him, but his name is forever tarnished.
Từ trong câu: shopkeeper, once, again, sell, name, forever
«Zelda franchise strategy guide/Locations/Koholint Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445367 (bản sửa đổi 4054624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The shopkeeper will turn to face the right-hand side.
Từ trong câu: shopkeeper, turn, face, right, hand, side
«The Legend of Zelda: Link's Awakening/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432618 (bản sửa đổi 4350139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When selling you a new piece of equipment, the shopkeeper will buy back the piece it is replacing.
Từ trong câu: shopkeeper, sell, new, piece, equipment, buy, back, replace
«Dragon Quest/General strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433667 (bản sửa đổi 4442578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will establish domiciliary visits not only among the shopkeepers, but among private persons who have stores of provisions.
Từ trong câu: shopkeeper, establish, visit, among, private, person, store, provision
Henry Du Pré Labouchere, Diary of the Besieged Resident in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #19263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whoever shall inquire of a shopkeeper on this subject will be told that this class of women generally buy the most expensive goods.
Từ trong câu: shopkeeper, whoever, inquire, subject, tell, class, woman, generally
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blois is tourist-ridden; its hotels are partly of the tourist orders, and its shopkeepers will sell you "American form" shoes and "best English" hats.
Từ trong câu: shopkeeper, tourist, ride, hotel, partly, order, sell, form
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shopkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.