Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”
117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The requisition was signed by nearly one thousand merchants, manufacturers, and shopkeepers of the town.
Từ trong câu: shopkeeper, requisition, sign, nearly, thousand, merchant, manufacturer, town
Various, The Economist, Volume 1, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #27647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By now the police were on the look out for the bogus baronet who had ruined more than one shopkeeper by his frauds.
Từ trong câu: bogus, now, police, look, out, ruin, shopkeeper, fraud
Charles Kingston, Remarkable rogues. Nguồn: Project Gutenberg #45349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shopkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.