Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”

117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shopkeeper

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If so why should the shopkeeper be responsible?

    Từ trong câu: shopkeeper, responsible

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nor could it be fair that these men should be maintained in idleness or dawdling at the expense of the hard-working small shopkeepers.

    Cũng không thể công bằng khi những người đàn ông này cứ phải sống nhàn rỗi hoặc lười biếng trước sự thiệt hại của những người chủ cửa hàng nhỏ làm việc chăm chỉ.

    Từ trong câu: shopkeeper, fair, man, maintain, expense, hard, work, small

    Charlotte M. Yonge, The Carbonels. Nguồn: Project Gutenberg #21223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shopkeeper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retail shopkeeper20 lần
parisian shopkeeper22 lần
kurz the shopkeeper9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.