Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”
117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is used by shopkeepers to weight the material which the customer is buying.
Từ trong câu: shopkeeper, use, weight, material, customer, buy
«Beam balance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=571991 (bản sửa đổi 10880176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The requisition was signed by nearly one thousand merchants, manufacturers, and shopkeepers of the town.
Từ trong câu: shopkeeper, requisition, sign, nearly, thousand, merchant, manufacturer, town
Various, The Economist, Volume 1, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #27647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once you enter the shop, you will be greeted by the ShopKeeper.
Từ trong câu: shopkeeper, once, enter, shop, greet
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Starting with Fox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432563 (bản sửa đổi 4609331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The market is run by a group of shopkeepers.
Từ trong câu: shopkeeper, market, run, group
«Ima Keithel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871557 (bản sửa đổi 10377977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shopkeepers alone are unmoved by the universal haste, but sit cross-legged among their wares, smoking the morning kalyan.
Từ trong câu: shopkeeper, wares, alone, universal, haste, sit, cross, leg
Gertrude Lowthian Bell, Safar Nameh, Persian Pictures: A Book Of Travel. Nguồn: Project Gutenberg #47612. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A subscription was made up for the families of the two murderers, to which contributions were made by the leading shopkeepers of several neighbouring towns.
Từ trong câu: shopkeeper, subscription, make, up, family, murderer, contribution, lead
Samuel Murray Hussey, The Reminiscences of an Irish Land Agent. Nguồn: Project Gutenberg #16450. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shopkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.