Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”
117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The shopkeeper then took the liberty of remarking that his visitor must surely be blessed with a quiverful.
Từ trong câu: shopkeeper, take, liberty, remark, visitor, surely, bless
Gordon Stables, From Squire to Squatter: A Tale of the Old Land and the New. Nguồn: Project Gutenberg #38277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘I must also mention another cruel grievance to the poor, that there is no legal restraint on shopkeepers in villages respecting their weights and measures.
Từ trong câu: shopkeeper, cruel, grievance, mention, another, poor, legal, village
Arthur Young, The autobiography of Arthur Young. Nguồn: Project Gutenberg #73426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then the hermits had to listen to a well-deserved scolding from Jeanne, the maid, who seemed as vexed as the shopkeeper.
Từ trong câu: hermit, shopkeeper, listen, well, deserve, scold, seem
de Lisieux, Saint Thérèse, The Story of a Soul (L'Histoire d'une Âme): The Autobiography of St. Thérèse of Lisieux With Additional Writings and Sayings of St. Thérèse. Nguồn: Project Gutenberg #16772. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bakeries and beer-houses must remain open at those holiday-hours when all other shopkeepers, except the apothecaries, must close their shops.
Từ trong câu: bakery, beer, shopkeeper, shop, holiday, house, remain, open
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shopkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.