Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shopkeeper”

117 câu thật có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shopkeeper nghĩa là người bán hàng. shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shopkeeper

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He drove a great trade in Bibles, which he sold to the Tunis shopkeepers.

    Từ trong câu: shopkeeper, drive, great, trade, sell

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, he took the property of farmers and shopkeepers.

    Từ trong câu: shopkeeper, example, take, property, farmer

    «Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2964 (bản sửa đổi 11013158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Left to himself, he took a turning to the right, which led to a sort of suburban street, principally inhabited by shopkeepers.

    Từ trong câu: shopkeeper, suburban, leave, himself, take, turn, right, lead

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whilst I made the shopkeeper exhibit before us the articles which I appeared anxious to buy he played his part in asking questions.

    Từ trong câu: shopkeeper, whilst, make, exhibit, article, appear, anxious, buy

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Landor spent several days in town, and before he left, Miss Virginia herself asked his opinion as to the proper attitude toward the shopkeepers.

    Từ trong câu: shopkeeper, mr, spend, several, day, town, leave, miss

    Mary Finley Leonard, The Pleasant Street Partnership: A Neighborhood Story. Nguồn: Project Gutenberg #21944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From a back room the shopkeeper presently emerged, and when he saw who it was that stood before him his eyes went wide in consternation.

    Từ trong câu: shopkeeper, back, room, emerge, saw, stand, eye, go

    Edgar Rice Burroughs, The Mad King. Nguồn: Project Gutenberg #364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A brilliant red silk sash was given me by the shopkeeper as a present, and, thus glorified, I felt quite transformed.

    Một chiếc thắt lưng lụa đỏ rực rỡ được người chủ tiệm tặng cho tôi, và nhờ đó được tôn vinh, tôi cảm thấy hoàn toàn được chuyển hóa.

    Từ trong câu: glorify, shopkeeper, brilliant, red, silk, give, present, thus

    Frank Thomas Bullen, The Log of a Sea-Waif: Being Recollections of the First Four Years of My Sea Life. Nguồn: Project Gutenberg #36657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shopkeeper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retail shopkeeper20 lần
parisian shopkeeper22 lần
kurz the shopkeeper9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopkeeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopkeeper trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ shopkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shopkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopkeeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopkeeper: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.