Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shiny”

160 câu thật có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shiny nghĩa là sáng bóng. shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shiny

Danh sách câu dẫn chứng (160 câu)

  • A number of peasants, men and women, in shiny blouses and lumpish footwear, stood regarding him, arrested on their way to work.

    Từ trong câu: footwear, number, peasant, man, woman, shiny, stand, regard

    H. G. Wells, The War in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dull, dirty-looking film that coats otherwise shiny copper is copper oxide.

    Từ trong câu: dull, dirty, look, film, coat, otherwise, shiny, copper

    «General Chemistry/Chemistries of Various Elements/Group 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185879 (bản sửa đổi 3574539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When people speak of glass, they ordinarily mean a transparent, shiny substance that breaks rather easily.

    Từ trong câu: ordinarily, people, speak, glass, mean, transparent, shiny, substance

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102453 (bản sửa đổi 3250646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Her caterpillar is a grub five or six millimeters long, white, with a black shiny head.

    Từ trong câu: millimeter, five, six, long, white, black, shiny, head

    Jean-Henri Fabre, The Life of the Fly; With Which are Interspersed Some Chapters of Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #3422. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eash leaflet is a pointy oval, size to eight inches long, and rich shiny green.

    Từ trong câu: leaflet, oval, size, eight, inch, long, rich, shiny

    «Schefflera actinophylla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199879 (bản sửa đổi 10027405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "And then a twist?" quizzed the Traveling Salesman earnestly, jotting down the memorandum very carefully on the shiny black surface of his sample-case.

    Từ trong câu: quiz, twist, travel, salesman, down, memorandum, carefully, shiny

    Eleanor Hallowell Abbott, The Indiscreet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #15728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His slightly stooped shoulders were draped in an ill-fitting, though immaculate, frock coat, and a shiny silk hat added to the incongruity of his garb in an African jungle.

    Từ trong câu: slightly, incongruity, shoulder, ill, fit, though, coat, shiny

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's a bit overdue," said the doctor, glancing at a list of names in a note-book with a very shiny cover.

    Từ trong câu: overdue, bit, doctor, glance, list, name, note, book

    Arthur Conan Doyle, Round the Red Lamp: Being Facts and Fancies of Medical Life. Nguồn: Project Gutenberg #423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a person is interested or excited, the glands tend to secrete liquid thus giving the eyes the shiny appearance.

    Từ trong câu: secrete, person, interest, excite, tend, liquid, thus, give

    «Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When a person is interested or excited, the glands tend to secrete liquid thus giving the eyes a shiny appearance.

    Từ trong câu: secrete, person, interest, excite, tend, liquid, thus, give

    «Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shiny jugs13 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiny trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiny: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.