E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shiny”

142 câu thật có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shiny nghĩa là sáng bóng. shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shiny

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The chrysalis is shiny white with small black spots.

    Từ trong câu: chrysalis, shiny, white, small, black, spot

    «Euptoieta claudia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201483 (bản sửa đổi 10321582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be given shiny or opaque colors.

    Từ trong câu: opaque, give, shiny, color

    «Thermoplastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47256 (bản sửa đổi 10939463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shiny jugs13 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiny trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiny: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.