Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shiny”

160 câu thật có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shiny nghĩa là sáng bóng. shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shiny

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If it is exposed to air, it will not stay shiny for long.

    Từ trong câu: shiny, expose, air, stay, long

    «Zinc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955 (bản sửa đổi 10937463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is shiny but thinner, so it does not last as long.

    Từ trong câu: shiny, thin, last, long

    «Galvanizing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268768 (bản sửa đổi 10289233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, you should still never touch the shiny surface of the CD.

    Từ trong câu: shiny, however, still, never, touch, surface, cd

    «Basic Computing Using Windows/File Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42292 (bản sửa đổi 4607304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Can't say that they have," he replied, rubbing his shiny bald head.

    Từ trong câu: shiny, reply, rub, bald, head

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eyes were very black, shiny and bright, but we could not raise a smile from him.

    Từ trong câu: shiny, eye, black, bright, raise, smile

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The floor is covered with what is called oilcloth--I wonder why: it certainly is not the least like cloth--very new and excessively shiny.

    Từ trong câu: shiny, floor, cover, call, wonder, certainly, least, like

    D. Torbett, The Canadian Photoplay title of The Land of Promise. Nguồn: Project Gutenberg #18410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looks like this one, sir, it was shiny, I couldn't tell exactly whether that was the bracelet or not.

    Từ trong câu: bracelet, shiny, look, like, sir, tell, exactly, whether

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Contrary to popular belief, they do not have any attraction to bright, shiny things.

    Từ trong câu: attraction, contrary, shiny, popular, belief, bright, thing

    «Magpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69067 (bản sửa đổi 9583683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shiny jugs13 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiny trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiny: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.