Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shiny”

160 câu thật có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shiny nghĩa là sáng bóng. shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shiny

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was bright, pink, and shiny just as it had been at first.

    Từ trong câu: shiny, pink, bright, first

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had noted the shabbiness of his braided coat, shiny at the elbows, and all his waistcoats were worn on the edges.

    Từ trong câu: shiny, note, coat, elbow, waistcoat, wear, edge

    Helen Topping Miller, Her Christmas at the Hermitage: A Tale About Rachel and Andrew Jackson. Nguồn: Project Gutenberg #65782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the middle of this higher floor was a smoldering wood fire, from which the smoke had colored the roof timbers a shiny black.

    Từ trong câu: shiny, middle, high, floor, wood, fire, smoke, color

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Us cooked a pig whole wid a shiny red apple in its mouth and set it right in de middle of de long table what us had built out in de yard.

    Từ trong câu: shiny, cook, pig, whole, red, apple, mouth, set

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the next day they had left the tall poplars and white roads behind them, and were crossing the land of low shiny black helmets and brass spikes.

    Từ trong câu: road, shiny, crossing, tall, helmet, land, brass, next

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professor Porter had recovered his shiny silk hat, which he had brushed carefully upon the sleeve of his coat and replaced upon his head.

    Từ trong câu: replace, coat, shiny, sleeve, hat, silk, professor, recover

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shiny jugs13 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiny trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiny: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.