E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shiny”

150 câu thật có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shiny nghĩa là sáng bóng. shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shiny

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He will be so delighted that he gives you a shiny golden ring.

    Từ trong câu: shiny, delight, give, golden, ring

    «Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Interested or excited people will also have shiny eyes.

    Từ trong câu: shiny, interest, excite, people, eye

    «Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And, wet under the rain, this figure vested in black, with a shiny cross lifted high in the air, will for a long time remain in my memory.

    Từ trong câu: shiny, wet, rain, figure, black, cross, lift, high

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shiny jugs13 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiny trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiny: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.