Câu tiếng Anh có từ “shiny”
160 câu thật có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shiny nghĩa là sáng bóng. shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shiny
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He spoke very good French, and his stature, which was small but dignified, was augmented by a large shiny black hat.
Từ trong câu: shiny, speak, good, small, dignify, large, black, hat
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other syndrome is characterized by hairless, shiny and black appearing bees which makes them seem smaller than healthy bees, with a relatively broader abdomen.
Từ trong câu: shiny, syndrome, characterize, black, appear, bee, make, seem
«Beekeeping/Chronic Paralysis Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448559 (bản sửa đổi 4097576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Seeq are also attracted by shiny objects, often adorning themselves with such, sometimes to ridiculous lengths.
Từ trong câu: adorn, attract, shiny, object, often, themselves, sometimes, ridiculous
«A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/Creatures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430819 (bản sửa đổi 4626949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shiny jugs | 13 lần |
| shiny bald | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiny trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiny: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.