Câu tiếng Anh có từ “shiny”
160 câu thật có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shiny nghĩa là sáng bóng. shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shiny
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Fayette was standing at the hatch of the little ship, slickly dressed in shiny boots, smart beige jodphurs, and a blouse open at the throat.
Từ trong câu: shiny, stand, hatch, little, ship, dress, boot, smart
Ross Rocklynne, X Marks the Asteroid. Nguồn: Project Gutenberg #66211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sun was setting in red splendour over the grey and purple hills, and the canal lay smooth and shiny in the shadow--no ripple broke its surface.
Từ trong câu: setting, shiny, shadow, sun, surface, purple, set, red
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the next day they had left the tall poplars and white roads behind them, and were crossing the land of low shiny black helmets and brass spikes.
Từ trong câu: road, shiny, crossing, tall, helmet, land, brass, next
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shiny jugs | 13 lần |
| shiny bald | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shiny trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ shiny hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shiny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shiny: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.