Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sharply”

358 câu thật có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sharply nghĩa là sắc nét. sharply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sharply

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The water as it falls sharply on the rocks below, sparkle like the stars in the night sky.

    Từ trong câu: sharply, sparkle, water, fall, rock, below, like, star

    «Student Projects/Beauty of nature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255528 (bản sửa đổi 2587339). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The share of older adults who are online has risen sharply in the course of the last ten years.

    Từ trong câu: sharply, share, old, adult, online, rise, course, last

    «TAO/Handbook/Target Groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136468 (bản sửa đổi 2196666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No notice whatever had been taken of his first letter, and the second had been answered very sharply, in six lines, by the niece.

    Từ trong câu: sharply, whatever, niece, line, second, six, notice, take

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus sharply did the terrified three learn the difference between an island of make-believe and the same island come true.

    Từ trong câu: terrified, learn, thus, sharply, difference, island, make, believe

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She might forget to watch sharply and run across a snake that was not particularly well behaved that morning.

    Từ trong câu: particularly, behave, forget, watch, sharply, run, across, snake

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He turned sharply to the right and went down a narrow passage that led into the little court yard behind the school.

    Từ trong câu: school, court, passage, turn, sharply, right, go, down

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The King sprang quickly to his feet and struck the arm of his chair sharply with his open hand.

    Từ trong câu: spring, strike, king, quickly, foot, arm, chair, sharply

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That was what it was, thought I, to have the captain wounded; and again I blamed myself sharply for leaving them in that danger with so few to mount guard.

    Từ trong câu: mount, think, captain, wound, again, blame, myself, sharply

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sharply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sharply defined517 lần
sharply outlined156 lần
turning sharply622 lần
turned sharply1.493 lần
glanced sharply208 lần
rang sharply148 lần
sharply round932 lần
somewhat sharply295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sharply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sharply trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sharply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sharply gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sharply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sharply: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.