Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sharply”

358 câu thật có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sharply nghĩa là sắc nét. sharply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sharply

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The number of high street shops fell sharply in last year, a research suggests.

    Từ trong câu: sharply, number, high, street, shop, fall, last, year

    «Pinyin/News summary/2015», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307752 (bản sửa đổi 3809543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though perhaps," turning sharply on her, "she thinks of the day when she will be the wife of somebody, the mother of children.

    Từ trong câu: sharply, though, perhaps, turn, think, day, wife, somebody

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Silver, from the other boat, looked sharply over and called out to know if that were me; and from that moment I began to regret what I had done.

    Từ trong câu: regret, silver, boat, look, sharply, call, out, know

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sharply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sharply defined517 lần
sharply outlined156 lần
turning sharply622 lần
turned sharply1.493 lần
glanced sharply208 lần
rang sharply148 lần
sharply round932 lần
somewhat sharply295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sharply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sharply trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sharply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sharply gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sharply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sharply: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.