Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sharply”

358 câu thật có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sharply nghĩa là sắc nét. sharply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sharply

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "It has more gold than the son of Coultee can count," he retorted sharply.

    Từ trong câu: sharply, gold, son, count

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “What’s the matter now?” repeated my sister, more sharply than before.

    Từ trong câu: sharply, matter, now, repeat, sister

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I mean and do, more sharply than the next.

    Từ trong câu: sharply, mean, next

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123260 (bản sửa đổi 1216437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And in nothing is it shown more sharply than in the curious, confused talk about race, and especially about the Teutonic race.

    Từ trong câu: confused, sharply, confuse, nothing, show, curious, talk, race

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She saw the difference between them more sharply than he did.

    Từ trong câu: difference, saw, sharply

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To see him so depressed dismayed her, and she might well have reproached him more sharply than she did for showing so much indifference, when she was so anxious, at first.

    Từ trong câu: depressed, depress, see, well, sharply, show, much, indifference

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing excites the envy of an American travelling in Europe more sharply than to hear Russian men and women speaking European languages fluently and idiomatically.

    Từ trong câu: idiomatically, nothing, excite, envy, travel, sharply, hear, man

    William Lyon Phelps, Essays on Russian Novelists. Nguồn: Project Gutenberg #5996. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sharply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sharply defined517 lần
sharply outlined156 lần
turning sharply622 lần
turned sharply1.493 lần
glanced sharply208 lần
rang sharply148 lần
sharply round932 lần
somewhat sharply295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sharply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sharply trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sharply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sharply gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sharply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sharply: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.