Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rusty”

174 câu thật có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rusty nghĩa là gỉ. rusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting of rust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rusty

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Beyond the heavy, rusty iron bars, a sort of dark and vaulted corridor could be descried.

    Từ trong câu: rusty, beyond, heavy, iron, bar, sort, dark, corridor

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pikes, bayonets on poles, and rusty muskets, filled the eye as far as it could reach.

    Từ trong câu: rusty, pole, fill, eye, far, reach

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, what order should these words be in: tin rusty can, or rusty tin can?

    Từ trong câu: rusty, example, order, word, tin

    «SL Psychology/Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117150 (bản sửa đổi 1744581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Broken glass, rusty nails, potholes, and rats can be parking lot hazards to people and their vehicles.

    Từ trong câu: rusty, break, glass, nail, rat, park, lot, hazard

    «Parking lot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415939 (bản sửa đổi 9818379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could mimic the sound of farm animals, a rusty gate and noises from around the village.

    Từ trong câu: rusty, mimic, sound, farm, animal, gate, noise, around

    «Pinto Colvig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516887 (bản sửa đổi 10560124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It happened one day he picked up a rusty coin—whether a button or an obsolete farthing I cannot say.

    Từ trong câu: rusty, happen, day, pick, up, coin, whether, button

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From far within him he heard a creaking as of rusty portals, and through them came a stern tap-tap-tap, like hammering in the night when one cannot sleep.

    Từ trong câu: rusty, far, hear, come, stern, tap, like, night

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the piece of rusty stovepipe sticking up through the sod, you could have walked over the roof of Ivar’s dwelling without dreaming that you were near a human habitation.

    Từ trong câu: roof, rusty, habitation, piece, stick, up, walk, dream

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rusty-jointed executors of the law mustered assistance as soon as they could, and the whole party marched off to the lane of notoriety.

    Từ trong câu: notoriety, party, assistance, rusty, joint, law, soon, whole

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rusty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rusty hinges187 lần
rusty nail125 lần
rusty nails112 lần
rusty grate53 lần
rusty hinge36 lần
rusty iron331 lần
rusty bolts39 lần
rusty stove59 lần
rusty armour43 lần
rusty lock76 lần
rusty keys55 lần
rusty crape20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rusty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rusty trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rusty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rusty: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.