Câu tiếng Anh có từ “rusty”
145 câu thật có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rusty nghĩa là gỉ. rusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting of rust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rusty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It seems that my wits have become rusty by contact with this damp climate.
Từ trong câu: rusty, climate, contact, damp, seem, become
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has not been a fire in that grate for many a day," glancing at the rusty fireplace.
Từ trong câu: rusty, fireplace, fire, many, day, glance
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the white-winged dove of Peace has made her nest in the rusty and battered helmet of grim-visaged war.
Từ trong câu: rusty, dove, battered, batter, helmet, grim, white, wing
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I thought it had mended, by help of cold water and goggles; but these last three days it has turned rusty again.
Từ trong câu: rusty, think, mend, help, cold, water, last, day
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rusty trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rusty: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.