Câu tiếng Anh có từ “rusty”
108 câu thật có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rusty nghĩa là gỉ. rusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting of rust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rusty
They should be laid with rusty track and provided with a Catch Point sign.
Từ trong câu: rusty, lay, track, provide, catch, point, sign
«Trainz/refs/Tips And Tricks-route building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216526 (bản sửa đổi 4668269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a few days, check the steel wool - it should be rusty.
Từ trong câu: rusty, day, check, steel, wool
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98385 (bản sửa đổi 4654201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, what order should these words be in: tin rusty can, or rusty tin can?
Từ trong câu: rusty, example, order, word, tin
«SL Psychology/Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117150 (bản sửa đổi 1744581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rusty trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rusty: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.