E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rusty”

108 câu thật có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rusty nghĩa là gỉ. rusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting of rust. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Are the nail heads protruding and are they going rusty.

    Từ trong câu: protrude, rusty, nail, head, go

    «The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241029 (bản sửa đổi 4383535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rusty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rusty hinges187 lần
  • rusty nail125 lần
  • rusty nails112 lần
  • rusty grate53 lần
  • rusty hinge36 lần
  • rusty iron331 lần
  • rusty bolts39 lần
  • rusty stove59 lần
  • rusty armour43 lần
  • rusty lock76 lần
  • rusty keys55 lần
  • rusty crape20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rusty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rusty trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rusty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rusty: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.