Câu tiếng Anh có từ “rusty”
129 câu thật có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rusty nghĩa là gỉ. rusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting of rust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rusty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"We shall not allow these wonderful weapons, which German intelligence invented, to grow rusty."
Từ trong câu: rusty, allow, wonderful, weapon, intelligence, invent, grow
Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By one of the windows, I remember, hung a rusty sword, which attracted my attention.
Từ trong câu: rusty, window, remember, hang, sword, attract, attention
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inocencio turned toward the approaching gunboat, which was very close by now, a rusty, ill-painted, ill-manned tub.
Từ trong câu: rusty, turn, toward, approach, close, now, ill, paint
Rex Beach, The Crimson Gardenia and Other Tales of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #32101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rusty cap was perilously near the flame more than once, which was a cause of fresh anxiety on his part.
Từ trong câu: rusty, cap, near, flame, once, cause, fresh, anxiety
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have a note which some people think is quite sweet; then my throat gets rusty and I have some trouble in finishing my tune.
Từ trong câu: rusty, note, people, think, quite, sweet, throat, get
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the pockets of his ill-fitting rusty coat he carried sugar-plums which he popped deftly into the mouths of howling children.
Từ trong câu: pop, rusty, plum, pocket, ill, fit, coat, carry
Horace Annesley Vachell, Whitewash. Nguồn: Project Gutenberg #56827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rusty trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ rusty hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rusty: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.