Câu tiếng Anh có từ “rude”
368 câu thật có từ rude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rude nghĩa là thô lỗ. rude là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: socially incorrect in behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rude
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They live in rude huts built of sticks and mud, and they subsist upon the most disgusting of foods.
Từ trong câu: subsist, rude, disgusting, disgust, hut, live, build, stick
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such rude weapons would have been ineffectual in the South-East of France, where all the most flourishing towns had embraced the reformed religion.
Từ trong câu: flourish, rude, embrace, weapon, south, east, town, reform
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On foot, on donkey back, in rude carriages and wagons, they travel till the nearest railroad station is reached.
Từ trong câu: wagon, carriage, rude, donkey, railroad, foot, back, travel
Henry Pratt Fairchild, Immigration. Nguồn: Project Gutenberg #73074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her first rude disillusionment came when Charles was presented by Gramont with "the most elegant and magnificent carriage (called a 'calash') that had ever been seen."
Từ trong câu: disillusionment, first, rude, come, present, elegant, magnificent, carriage
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The worst thing we encountered was rain, against which our rude carpentry was but a poor defence.
Từ trong câu: carpentry, bad, thing, encounter, rain, rude, poor, defence
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now what I wish most to know is, why is it that the most proper and polite Chinese is the most rude and impolite thing to write to an American lady?
Từ trong câu: impolite, now, wish, know, proper, polite, rude, thing
Mary Forman Ledyard, Seven Maids of Far Cathay: Being English Notes From a Chinese Class Book. Nguồn: Project Gutenberg #6345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
History shows that, for many years, about the period of the Commonwealth, scythes were among the commonest, rude weapons of war.
Từ trong câu: scythe, commonwealth, history, show, many, year, period, among
J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rude trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ rude hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rude: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.