Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rude”

359 câu thật có từ rude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rude nghĩa là thô lỗ. rude là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: socially incorrect in behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rude

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “You must think me very rude; but all this is so new to me.

    Từ trong câu: rude, think, new

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you get in Gongaga, you hear Reno and Rude talking about... the ladies?

    Từ trong câu: rude, get, hear, talk, lady

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Desert Prison, Chocobo race, and a visit to Gongaga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426655 (bản sửa đổi 4225199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But she drew her hand away, and I almost cried, for I thought I had been rude.

    Từ trong câu: rude, draw, hand, away, almost, cry, think

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is very rude to cut through another camp.

    Từ trong câu: rude, cut, another, camp

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Etiquette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103927 (bản sửa đổi 3213111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The word can be used to be rude or mean to someone.

    Từ trong câu: someone, rude, word, use, mean

    «Geek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302696 (bản sửa đổi 10948936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It might be right to be shy of him, but not to be rude to him.

    Từ trong câu: shy, right, rude

    Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That these early churches should be rude is not surprising.

    Từ trong câu: surprise, surprising, rude, early, church

    Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I forgot," he said, "your Majesty does not care for the rude pleasures of my half of the island."

    Từ trong câu: pleasure, forget, does, care, rude, half, island

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rude awakening102 lần
rude couch119 lần
rude shock146 lần
rude huts91 lần
rude hut138 lần
rude bench113 lần
rude wooden130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rude trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ rude hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rude: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.