Câu tiếng Anh có từ “rude”
368 câu thật có từ rude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rude nghĩa là thô lỗ. rude là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: socially incorrect in behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rude
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“You must think me very rude; but all this is so new to me.
Từ trong câu: rude, think, new
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The community simply must be willing to define 'rude' and stick to that assesment.
Từ trong câu: rude, community, simply, will, define, stick
«Learning from conflict and incivility/Jolie», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=70153 (bản sửa đổi 1960964). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His whole rude idea of life had to be changed.
Từ trong câu: rude, whole, idea, life, change
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You must have thought me so rude; but indeed it was not my own fault, was it, Mrs. Allen?
Từ trong câu: rude, think, indeed, fault, mrs
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, if your surmises be just, you must have been a very rude wooer to the high-born lady you aspired to win."
Từ trong câu: rude, aspire, high, bear, lady, win
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I said nothing so rude as that; but I must repeat that you are disappointing.”
Từ trong câu: disappoint, disappointing, rude, repeat, nothing
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be force to overcome force if need be; the Slovak is strong and rough, and he carries rude arms.”
Từ trong câu: force, rough, rude, overcome, need, strong, carry, arm
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He certainly was hopelessly rude, but one must admit every day is far too often to be forced to listen to an uninteresting tale.
Từ trong câu: uninteresting, certainly, rude, admit, every, day, far, often
Amy Brooks, Dorothy Dainty at the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #30088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it is my opinion that they surely must have performed some sort of rude cookery.
Từ trong câu: perform, opinion, sort, surely, rude
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Malcolm bethought himself that she could not know him in his fisher-dress, and must take him for some rude fisherman staring at her.
Từ trong câu: fisherman, himself, know, dress, take, rude, stare
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rude trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ rude hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rude: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.