Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rude”

347 câu thật có từ rude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rude nghĩa là thô lỗ. rude là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: socially incorrect in behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rude

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • To say “yes” would seem rude and greedy, and unkind to Perks.

    Từ trong câu: rude, unkind, greedy, yes, seem

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We weren't staring,” said Bobbie; “we wouldn't be so rude.”

    Từ trong câu: stare, rude

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such rude weapons would have been ineffectual in the South-East of France, where all the most flourishing towns had embraced the reformed religion.

    Từ trong câu: flourish, rude, embrace, weapon, south, east, town, reform

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She knew it would be rude to smile, and she was very determined not to be rude.

    Từ trong câu: determine, determined, know, rude, smile

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She naturally thought that only rude children would pound in this way for admission; yet these boys did not look rude nor disrespectful.

    Từ trong câu: admission, naturally, think, rude, child, pound, way, boy

    Sophie May, Jimmy Boy. Nguồn: Project Gutenberg #49519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She started when she definitely thought of her husband, and thought with what violence it would work in every fibre of his rude strength.

    Từ trong câu: fiber, fibre, strength, rude, violence, definitely, start, think

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her.

    Và không một ai trong số những người rụt rè và thiếu kinh nghiệm đã phải chịu sự từ chối thô lỗ trong lần tiếp xúc đầu tiên sẽ lên án cô ấy.

    Từ trong câu: inexperienced, timid, inexperience, suffer, rude, first, advance, condemn

    David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might hurry to town—see Madame di Negra, blurt out some compassionate, rude expressions which would wake her resentment, and cause her instant rejection.

    Từ trong câu: blurt, compassionate, rejection, hurry, town, see, madame, out

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rude awakening102 lần
rude couch119 lần
rude shock146 lần
rude huts91 lần
rude hut138 lần
rude bench113 lần
rude wooden130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rude trong kho câu?
Kho câu có 347 câu có từ rude hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rude: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.