Câu tiếng Anh có từ “rude”
359 câu thật có từ rude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rude nghĩa là thô lỗ. rude là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: socially incorrect in behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rude
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
At some formal occasions it may be considered rude to use chopsticks with the left hand.
Từ trong câu: rude, formal, occasion, consider, use, leave, hand
«Chopsticks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6221 (bản sửa đổi 10744602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The decision of the sword may be rude, but it is pretty sure to be speedy.
Từ trong câu: rude, decision, sword, pretty, sure
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The term may be considered offensive or rude to some, because of its origin.
Từ trong câu: origin, rude, offensive, term, consider, because
«Mulatto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62990 (bản sửa đổi 10532217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is equally rude to supply words over which your companion may hesitate a moment.
Từ trong câu: companion, rude, hesitate, equally, supply, word, moment
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It might be right to be shy of him, but not to be rude to him.
Từ trong câu: shy, right, rude
Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nasty rude ways with strangers, as you may remember.
Từ trong câu: nasty, stranger, rude, way, remember
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Narcissism may bring to mind someone who is rude and arrogant, selfish and insensitive to the feelings of others around them, a narcissist.
Lòng tự ái có thể khiến người ta nhớ đến một người thô lỗ và kiêu ngạo, ích kỷ và thiếu nhạy cảm với cảm xúc của những người xung quanh, một người tự ái.
Từ trong câu: insensitive, bring, mind, someone, rude, arrogant, selfish, feel
«Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98989 (bản sửa đổi 2721867). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of course, not tipping is frowned upon, and though the waiter might not show it, he will consider you quite rude.
Từ trong câu: waiter, course, tip, though, show, consider, quite, rude
«Global Issues: Austria & Czech Republic/Case Reports/Cafes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229968 (bản sửa đổi 4240814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He might hurry to town—see Madame di Negra, blurt out some compassionate, rude expressions which would wake her resentment, and cause her instant rejection.
Từ trong câu: blurt, compassionate, rejection, hurry, town, see, madame, out
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rude trong kho câu?
- Kho câu có 359 câu có từ rude hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rude: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.