Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robot”

217 câu thật có từ robot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robot nghĩa là người máy. robot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanism that can move automatically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robot

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • When we gave the Robots a different mission entirely, it failed.

    Từ trong câu: robot, give, different, mission, entirely, fail

    Stephen Marlowe, Slaves to the Metal Horde. Nguồn: Project Gutenberg #66351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suppose you wanted to design a robot to farm.

    Từ trong câu: robot, suppose, want, design, farm

    «Anthropomorphic Robotics Project/Brainstorming/Artificial intelligence and cognitive systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29079 (bản sửa đổi 2721960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Whenever possible I bought robot-controlled devices since he would be working alone.

    Từ trong câu: whenever, robot, possible, buy, control, device, since, work

    Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She identified him correctly as a robot each time before he even had time to greet the rest of the family.

    Từ trong câu: correctly, robot, identify, time, even, greet, rest, family

    Jerry Dunham, Moonlight and Robots. Nguồn: Project Gutenberg #66571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She helped design the robot arm for the space shuttle.

    Từ trong câu: shuttle, help, design, robot, arm, space

    «Sally Ride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7635 (bản sửa đổi 9348554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A minute later a robot arm proffered a loaded plate to Hacker and he started back to us with it.

    Từ trong câu: hacker, minute, late, robot, arm, load, plate, start

    Albert Teichner, World in a Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #61257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They ate in silence, with only the sounds of eating and an occasional whir from the robot-maid as she appeared and disappeared with dishes.

    Từ trong câu: whir, eat, silence, sound, occasional, robot, appear, disappear

    Charles E. Fritch, Escape Mechanism. Nguồn: Project Gutenberg #59157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fry saw what he believed is a phone booth and met a robot named Bender.

    Từ trong câu: booth, fry, saw, believe, phone, meet, robot, name

    «Space Pilot 3000», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801949 (bản sửa đổi 10572858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He stumbled, went down, and his mad eyes saw the outdistanced robot coming towards him.

    Từ trong câu: outdistance, stumble, go, down, mad, eye, saw, robot

    John Victor Peterson, The Lightning's Course. Nguồn: Project Gutenberg #64813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng robot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humanoid robot66 lần
soccer robot25 lần
puck robot16 lần
robot controller19 lần
teenage robot14 lần
autonomous robot14 lần
robot kinematics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robot trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ robot hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robot: can và could (31 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.