Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robot”

217 câu thật có từ robot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robot nghĩa là người máy. robot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanism that can move automatically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are many different obstacle course to build for a robot contest.

    Từ trong câu: robot, obstacle, many, different, course, build, contest

    «Robotics/Types of Robots/Contest Robot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19243 (bản sửa đổi 3142769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are robots that help facilitate videoconferencing.

    Từ trong câu: videoconference, robot, help, facilitate

    «The Computer Revolution/Artificial Intelligence/Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259434 (bản sửa đổi 4098707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there was only this module, the robot would collide with the wall.

    Từ trong câu: collide, module, robot, wall

    «Cyberbotics' Robot Curriculum/Intermediate programming Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181674 (bản sửa đổi 4666390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In one corner there was a replica of Shelton's robot control, teleview disc and all.

    Từ trong câu: disc, replica, robot, corner, control

    Various, Astounding Stories, March, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #30166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are personal or service robots to assist with personal tasks.

    Từ trong câu: assist, personal, service, robot, task

    «The Computer Revolution/Artificial Intelligence/Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259434 (bản sửa đổi 4098707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng robot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humanoid robot66 lần
soccer robot25 lần
puck robot16 lần
robot controller19 lần
teenage robot14 lần
autonomous robot14 lần
robot kinematics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robot trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ robot hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robot: can và could (31 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.