E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robot”

217 câu thật có từ robot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robot nghĩa là người máy. robot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanism that can move automatically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robot

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • For small robots their power consumption would be a problem.

    Từ trong câu: robot, consumption, small, power, problem

    «Robotics/Computer Control/The Interface/SBC and multichip modules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65416 (bản sửa đổi 3142728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And the police would be to blame for it all--sending a tin robot to do a cop's job.

    Từ trong câu: robot, police, blame, send, tin, job

    Harry Harrison, Arm of the Law. Nguồn: Project Gutenberg #29204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other words, a man could climb inside a Robot today, right now, and no one would know the difference."

    Từ trong câu: robot, word, man, climb, inside, today, right, now

    Stephen Marlowe, Slaves to the Metal Horde. Nguồn: Project Gutenberg #66351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whenever possible I bought robot-controlled devices since he would be working alone.

    Từ trong câu: whenever, robot, possible, buy, control, device, since, work

    Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without the brick, a robot would not be able to move or function in any way.

    Từ trong câu: brick, robot, able, move, function, way

    «Advanced Robotics Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251324 (bản sửa đổi 4612134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But how would you get a robot to do those things autonomously?

    Từ trong câu: autonomously, get, robot, thing

    «Robotics and the World/Robot Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434905 (bản sửa đổi 3958173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next couple of items would be robot arms to give the propulsion unit the ability to do more complex tasks controlled from the ground.

    Từ trong câu: complex, couple, item, robot, unit, ground, next, arm

    «Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been suggested that learning computers take unforeseen actions or that robots would out-compete humanity .

    Từ trong câu: unforeseen, suggest, learn, computer, take, action, robot, out

    «Future/End of Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101433 (bản sửa đổi 3453164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng robot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humanoid robot66 lần
soccer robot25 lần
puck robot16 lần
robot controller19 lần
teenage robot14 lần
autonomous robot14 lần
robot kinematics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robot trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ robot hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robot: can và could (31 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.