Câu tiếng Anh có từ “robot”
217 câu thật có từ robot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robot nghĩa là người máy. robot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanism that can move automatically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robot
These are children, not little robots that need to be taught, they face many problems that effect their learning.
Từ trong câu: robot, child, little, need, teach, face, many, problem
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194006 (bản sửa đổi 3255924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng robot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- humanoid robot66 lần
- soccer robot25 lần
- puck robot16 lần
- robot controller19 lần
- teenage robot14 lần
- autonomous robot14 lần
- robot kinematics9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robot trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ robot hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robot: can và could (31 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.