Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robot”

217 câu thật có từ robot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robot nghĩa là người máy. robot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanism that can move automatically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robot

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The robot has been designed to learn and adapt to human behavior and work with humans.

    Từ trong câu: robot, design, learn, adapt, human, behavior, work

    «Sophia (robot)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606564 (bản sửa đổi 9548210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Robots have been seen as replacements for manned systems rather than extremely complicated and capable machines suitable for a set of tightly defined tasks.

    Từ trong câu: replacement, robot, see, man, system, rather, extremely, complicate

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I don't know what you call it, but it's the servant-robot you people have spent millions publicizing.

    Từ trong câu: publicize, know, call, servant, robot, people, spend

    S. M. Tenneshaw, The Obedient Servant. Nguồn: Project Gutenberg #66733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These theme park social robots have been wildly accepted.

    Từ trong câu: wildly, theme, park, social, robot, accept

    «Motivation and emotion/Book/2019/Emotional responses to social robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252311 (bản sửa đổi 2815300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, many people have begun humanizing the Knightscope robots.

    Từ trong câu: humanize, however, many, people, begin, robot

    «Professionalism/Knightscope and Autonomous Data Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406603 (bản sửa đổi 4628738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been suggested that learning computers take unforeseen actions or that robots would out-compete humanity .

    Từ trong câu: unforeseen, suggest, learn, computer, take, action, robot, out

    «Future/End of Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101433 (bản sửa đổi 3453164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just as the industrial revolution mechanized weaving, the information revolution will replace what has been automated by robots.

    Từ trong câu: mechanize, industrial, revolution, weave, information, replace, automate, robot

    «The Information Age/New Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90495 (bản sửa đổi 3263220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Neurorobots have proved good for studying animal locomotion and motor control, and for developing robot controllers.

    Từ trong câu: locomotion, prove, good, study, animal, motor, control, develop

    «Biomedical Engineering Theory And Practice/Neuro engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299997 (bản sửa đổi 4673387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng robot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humanoid robot66 lần
soccer robot25 lần
puck robot16 lần
robot controller19 lần
teenage robot14 lần
autonomous robot14 lần
robot kinematics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robot trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ robot hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robot: can và could (31 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.