E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relatively”

432 câu thật có từ relatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relatively nghĩa là tương đối. relatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a relative manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng relatively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relatively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relatively trong kho câu?
Kho câu có 432 câu có từ relatively hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relatively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relatively: can và could (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.