Câu tiếng Anh có từ “relatively”
432 câu thật có từ relatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relatively nghĩa là tương đối. relatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a relative manner; by comparison to something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relatively
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What should a Philosopher do or say relatively to any particular power?
Từ trong câu: relatively, philosopher, particular, power
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is fast, relatively easy to use, and should provide instant results.
Từ trong câu: instant, relatively, fast, easy, use, provide, result
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Reid's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102398 (bản sửa đổi 1817047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All cuts should be relatively smooth since this will aid in healing.
Từ trong câu: heal, aid, cut, relatively, smooth, since
«Arboriculture/Pruning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159378 (bản sửa đổi 2457550). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Worsted weight is used when items should be relatively durable, and thick, but not bulky.
Từ trong câu: durable, weight, use, item, relatively, thick, bulky
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Almunia said that authorities should use this growth to curb the country's relatively high budget deficit, a necessary prerequisite for joining the euro zone.
Almunia cho rằng các nhà chức trách nên sử dụng mức tăng trưởng này để hạn chế thâm hụt ngân sách tương đối cao của đất nước, một điều kiện tiên quyết cần thiết để gia nhập khu vực đồng euro.
Từ trong câu: euro, deficit, authority, use, growth, relatively, high, budget
«Slovakia on track to adopt euro in 2009», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5761 (bản sửa đổi 4826206). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng relatively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively inexpensive | 78 lần |
| relatively stable | 164 lần |
| relatively straightforward | 53 lần |
| relatively recent | 127 lần |
| relatively easy | 369 lần |
| relatively minor | 66 lần |
| relatively simple | 283 lần |
| relatively cheap | 67 lần |
| relatively low | 470 lần |
| relatively small | 711 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relatively trong kho câu?
- Kho câu có 432 câu có từ relatively hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relatively: can và could (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.