Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regional”

204 câu thật có từ regional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regional nghĩa là khu vực. regional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regional

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Regional and family traditions can play a large part in influencing this choice.

    Từ trong câu: regional, family, tradition, play, large, part, influence, choice

    «Hindu gods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55857 (bản sửa đổi 10822372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because Iraq's population is not neatly separated, regional boundaries cannot be easily drawn.

    Từ trong câu: regional, because, population, separate, boundary, can, easily, draw

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And we cannot accept the outside-in approach or a regional peace or economic peace.

    Từ trong câu: regional, can, accept, outside, approach, peace, economic

    «Inclusivity and Diversity: What Can We Learn from Israel and Palestine?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232710 (bản sửa đổi 2721473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Regional differences and personal preference can come into play as well.

    Từ trong câu: regional, preference, difference, personal, come, play, well

    «German/Grammar/Noun phrases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423792 (bản sửa đổi 4660372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only players who cleared regional games can attend.

    Từ trong câu: regional, player, clear, game, attend

    «Female Go players», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779726 (bản sửa đổi 10871821). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Certain conclusions can be drawn from these data regarding the regional leaders of the Fair Play territory.

    Từ trong câu: data, regional, certain, conclusion, draw, regard, leader, fair

    George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, regional slang can be found in different areas.

    Từ trong câu: slang, regional, find, different, area

    «Portuguese language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14400 (bản sửa đổi 10976253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The regional influence of Iran could rise at a time when that country is on a path to producing nuclear weapons.

    Từ trong câu: nuclear, regional, influence, rise, time, country, path, produce

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Internet franchising can adopt the regional partitioning that is frequently found in franchising schemes and thus allow more providers to operate an internet business.

    Từ trong câu: provider, regional, internet, franchise, adopt, partition, frequently, find

    «Internet entrepreneur», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111315 (bản sửa đổi 2250616). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hospitals, regional centers, national centers, and even world-wide stockpiles of medical supplies and other strategic assess can be planned, managed, and maintained.

    Các bệnh viện, trung tâm khu vực, trung tâm quốc gia và thậm chí cả kho dự trữ vật tư y tế trên toàn thế giới và các đánh giá chiến lược khác đều có thể được lập kế hoạch, quản lý và duy trì.

    Từ trong câu: stockpile, hospital, regional, center, national, even, world, wide

    «COVID-19/Lessons from COVID-19», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261220 (bản sửa đổi 2273972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Agricultural surplus can also be traded with other communities in regional networks.

    Từ trong câu: surplus, agricultural, trade, community, regional, network

    «Centralized Societies: Chiefdoms and States», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng regional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
regional leagues74 lần
regional variations34 lần
regional airport29 lần
regional dialects20 lần
kurdistan regional14 lần
regional organisations19 lần
abc regional17 lần
regional subdivisions13 lần
regional cooperation19 lần
regional transportation32 lần
regional differences45 lần
regional governments29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regional trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ regional hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regional: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.